Quản trị điểm đến

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
Rocket clouds
Quản trị điểm đến von Mind Map: Quản trị điểm đến

1. Thực tiễn du lịch có trách nhiệm

1.1. Định hướng kinh tế

1.2. Định hướng môi trường

2. Xác định điểm đến du lịch

2.1. Định nghĩa

2.2. Các yếu tố cấu thành

2.2.1. Điểm đến

2.2.2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

2.2.3. Khả năng tiếp cận

2.2.4. Truyền thông

2.2.5. Giá cả

2.2.6. Nhân lực

3. Xác định quản trị điểm đến

3.1. Các tổ chức

3.1.1. Cơ quan, tổ chức du lịch quốc gia

3.1.2. Khu vực, tỉnh hoặc tiểu bang

3.1.3. Địa phương

3.2. Khái niệm

3.3. Cách hoạt động

3.3.1. Các bên liên quan

3.3.2. Cơ chế phối hợp và hợp tác

3.3.3. Quá trình

3.3.4. Quan hệ đối tác công, tư

4. Tại sao phải quản trị điểm đến?

4.1. Lý do

4.1.1. Quản lý điểm đến hiệu quả cho phép các điểm đến tối đa hóa giá trị du lịch cho du khách trong khi vẫn đảm bảo lợi ích và tính bền vững của địa phương.

4.2. Ưu điểm

4.2.1. Thiết lập một định vị mạnh mẽ và độc đáo

4.2.2. Cung cấp trải nghiệm chất lượng tuyệt vời và giá trị vượt trội

4.2.3. Đảm bảo phát triển du lịch bền vững

4.2.4. Truyền bá lợi ích của du lịch

4.2.5. Cải thiện năng suất du lịch.

4.2.6. Xây dựng một bản sắc thương hiệu mạnh mẽ và sôi động

5. Quản trị điểm đến du lịch

5.1. Đặc điểm độc đáo của ngành du lịch

5.1.1. Về thiết kế

5.1.2. Sản xuất và tiêu thụ

5.1.3. Sản phẩm

5.1.4. Thúc tiến

5.1.5. Bán sản phẩm

5.1.6. Lợi nhuận

5.2. Ý nghĩa

5.2.1. Tích cực

5.2.2. Thử thách

5.2.3. Thực tế

6. Phát triển du lịch bền vững

6.1. Khung phát triển: Mô hình Mice

6.2. Phương pháp quản lý tài nguyên

6.2.1. Nhân nhượng và cho thuê

6.2.2. Công – Tư – Quan hệ đối tác

6.2.3. Nghị định 21, du lịch địa phương (LA21)

6.2.4. Định hướng xã hội

6.2.5. Cấp chứng nhận

6.2.6. Các chỉ số du lịch bền vững

7. Vòng đời của điểm đến

7.1. Thăm dò

7.2. Tham gia

7.3. Phát triển

7.4. Củng cố

7.5. Đình trệ

8. Các loại du lịch

8.1. Du lịch giải trí

8.2. Du lịch chữa bệnh

8.3. Du lịch giáo dục

8.4. Du lịch kinh doanh

8.5. Du lịch thăm thân

8.6. Du lịch tôn giáo

8.7. Du lịch thể thao

9. Hành trình khách hàng

9.1. Bước 1. Kỳ vọng

9.2. Bước 2. Lên kế hoạch

9.3. Bước 3. Đặt phòng

9.4. Bước 4. Trải nghiệm

9.5. Bước 5. Ghi nhớ

10. Tối đa hóa sự hài lòng

10.1. Giới thiệu

10.2. Hoạt động chính

10.2.1. Phát triển sản phẩm

10.2.2. Điểm đến và bao bì sản phẩm

10.2.3. Khuyễn mãi

10.2.4. Phân phối và bán hàng

10.2.5. Logistic trong và ngoài nước

10.2.6. Điểm đến hoạt động và dịch vụ:

10.2.7. Dịch vụ hậu mãi

10.3. Hoạt động nền tảng

10.3.1. Quy hoạch điểm đến và cơ sở hạ tầng

10.3.2. Đào tạo và phát triển kỹ năng

10.3.3. Phát triển công nghệ và hệ thống

10.3.4. Các ngành công nghiệp liên quan và mua sản phẩm địa phương

11. Mô hình phát triển chiến lược

11.1. Đánh giá tình hình

11.1.1. Về khả năng cạnh tranh du lịch của điểm đến

11.2. Mô hình chiến lược

11.2.1. Để tăng trưởng du lịch trong tương lai dựa trên những kết quả đánh giá và phân tích

11.3. Kế hoạch thực hiện dài hạn

11.3.1. Xây dựng các chương trình và dự án cụ thể, các chỉ số ngân sách và cơ chế giám sát để thực hiện mô hình chiến lược.

11.4. Quản lý hiệu quả

11.4.1. Xây dựng hệ thống tổ chức phù hợp để quản lý và thực hiện du lịch trong tương lai tại điểm đến kết hợp giám sát và đánh giá.

12. Yêu cầu về chiến lược

12.1. Rõ ràng về tiềm năng tăng trưởng du lịch và lợi ích kinh tế

12.2. Nắm rõ và hiểu về cơ hội nhu cầu của thị trường

12.3. Có cơ sở dữ liệu và hệ thống để đánh giá và theo dõi hiệu quả

12.4. Chiến lược về tầm nhìn, mục tiêu tăng trưởng, yếu tố thúc đẩy tăng trưởng du lịch, mục tiêu du lịch cốt lõi cần đạt được và chiến lược phù hợp để hoàn thành mục tiêu này.

12.5. Xác định rõ về định vị thương hiệu của điểm đến

12.6. Xác định rõ về danh mục đầu tư của các thị trường mục tiêu và các phân khúc sản phẩm phù hợp

12.7. Xây dựng bản sắc thương hiệu truyền cảm hứng tới các thị trường mục tiêu

12.8. Nắm rõ về các yếu tố thành công quan trọng

12.9. Một khung hành động tích hợp chứa các chương trình, dự án thực tế, ngân sách chỉ định và các chỉ số thành công để thực hiện chiến lược cạnh tranh và đánh giá tiến độ

12.10. Đề xuất cho một hệ thống thể chế phù hợp, bền vững để thúc đẩy việc thực hiện, giám sát và đánh giá chiến lược.